迷
Chữ Hán 迷 MÊ
- Âm On
- メイ
- Âm Kun
- まよ.う
- Nghĩa (Anh)
- astray; be perplexed; in doubt; lost; err; illusion
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 迷 12 từ
- 混迷こんめいsự hỗn loạn, rối ren, bế tắc
- 迷うまようlạc đường
- 迷信めいしんsự mê tín
- 迷子まいごtrẻ lạc, người đi lạc
- 迷惑めいわくsự phiền hà, quấy rầy, làm phiền
- 迷路めいろmê cung
- 低迷ていめいbay thấp
- 迷いまよいsự do dự, bối rối, hoang mang, nghi ngờ
- 迷宮めいきゅうmê cung
- 迷彩めいさいsự ngụy trang
- 迷わすまよわすlàm bối rối, làm lạc lối, mê hoặc
- 迷惑行為めいわくこういhành vi gây phiền nhiễu, quấy rối