都
Chữ Hán 都 ĐÔ
- Âm On
- ト、ツ
- Âm Kun
- みやこ
- Nghĩa (Anh)
- metropolis; capital; all; everything
- Số nét
- 11
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 都 32 từ
- 都みやこkinh đô, thủ đô
- 都会とかいthành phố, đô thị
- 都内とないtrong nội đô Tokyo
- 都合つごうhoàn cảnh, sự thuận tiện
- 都市としthành phố, đô thị
- 都庁とちょうChính quyền Đô thành Tokyo; trụ sở Đô thành
- 都心としんtrung tâm thành phố
- 都立とりつdo Đô thành Tokyo quản lý
- 首都しゅとthủ đô
- 不都合ふつごうbất tiện, bất lợi, phiền phức
- 好都合こうつごうthuận lợi, thuận tiện
- 都市ガスとしガスkhí đốt đường ống
- 京都きょうとKyoto
- 古都ことcố đô, thành phố cổ
- 州都しゅうとthủ phủ bang, tỉnh lỵ
- 東都とうとĐông đô, Edo
- 遷都せんとsự dời đô
- 都営とえいdo chính quyền thủ đô quản lý
- 都度つどmỗi lần, mỗi khi
- 都政とせいchính quyền đô thành Tokyo
- 都民とみんngười dân Tokyo
- 都議とぎnghị viên Hội đồng Đô thành
- 大都市だいとしđô thị lớn
- 科威都クウェートKuwait
- 都市部としぶkhu vực đô thị
- 首都圏しゅとけんvùng thủ đô Tokyo
- 都市計画としけいかくquy hoạch đô thị
- 都道府県とどうふけんcác tỉnh, thành của Nhật
- 帝都ていとkinh đô, đế đô
- 旧都きゅうとcố đô, kinh đô cũ
- 田園都市でんえんとしthành phố vườn
- 都市国家としこっかthành bang