限
Chữ Hán 限 HẠN
- Âm On
- ゲン
- Âm Kun
- かぎ.る、かぎ.り、-かぎ.り
- Nghĩa (Anh)
- limit; restrict; to best of ability
- Số nét
- 9
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 限 34 từ
- 制限せいげんsự hạn chế, giới hạn
- 時限じげんtiết học
- 有限ゆうげんhữu hạn, có giới hạn
- 期限きげんkỳ hạn, thời hạn
- 極限きょくげんgiới hạn tột cùng, cực điểm
- 権限けんげんquyền hạn, thẩm quyền
- 無限むげんsự vô hạn, vô tận, vĩnh hằng
- 限りかぎりgiới hạn
- 限るかぎるhạn chế, giới hạn
- 限定げんていsự giới hạn, hạn chế
- 限度げんどgiới hạn, mức tối đa
- 限界げんかいgiới hạn
- 際限さいげんgiới hạn; điểm dừng
- 最大限さいだいげんtối đa
- 最小限さいしょうげんtối thiểu
- 無制限むせいげんkhông giới hạn, không hạn chế
- 無期限むきげんvô thời hạn
- 見限るみかぎるbỏ rơi, từ bỏ, quay lưng
- 限り限りぎりぎりvừa sát nút, sát giới hạn, phút chót
- 上限じょうげんgiới hạn trên, mức trần
- 下限かげんgiới hạn dưới, mức sàn
- 最低限さいていげんmức tối thiểu
- 限度額げんどがくhạn mức
- に限ってにかぎってriêng, chỉ, đúng lúc
- 期間限定きかんげんていthời gian có hạn
- 賞味期限しょうみきげんhạn sử dụng
- 限りないかぎりないvô hạn, vô tận, bao la
- とは限らないとはかぎらないkhông hẳn là, không phải lúc nào cũng
- 北限ほくげんgiới hạn phía bắc
- 年限ねんげんthời hạn, niên hạn
- 門限もんげんgiờ đóng cửa, giờ giới nghiêm
- 最小限度さいしょうげんどmức tối thiểu
- 有限会社ゆうげんがいしゃcông ty trách nhiệm hữu hạn
- 産児制限さんじせいげんsự kiểm soát sinh đẻ