降
Chữ Hán 降 HÀNG, GIÁNG
- Âm On
- コウ、ゴ
- Âm Kun
- お.りる、お.ろす、ふ.る、ふ.り、くだ.る、くだ.す
- Nghĩa (Anh)
- descend; precipitate; fall; surrender
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 降 33 từ
- 下降かこうsự hạ xuống, giảm, đi xuống, suy thoái
- 以降いこうtừ ... trở đi, kể từ
- 降るふるrơi, đổ xuống
- 降伏こうふくsự đầu hàng, khuất phục
- 降参こうさんsự đầu hàng
- 降水こうすいlượng mưa
- 降りるおりるđi xuống
- 雨降りあめふりtrời mưa, mưa
- 乗り降りのりおりlên xuống xe
- 飛び降りるとびおりるnhảy xuống
- 乗降じょうこうsự lên xuống
- 投降とうこうsự đầu hàng
- 滑降かっこうsự trượt xuống dốc
- 降板こうばんrời gò ném, bị thay ra
- 降格こうかくsự giáng chức, xuống hạng
- 降雨こううlượng mưa, mưa
- 降雪こうせつtuyết rơi, lượng tuyết
- 降水量こうすいりょうlượng mưa
- 雨が降るあめがふるtrời mưa
- 昇降しょうこうsự lên xuống
- 沈降ちんこうsự lắng đọng, kết tủa
- 降りふりmưa, tuyết rơi
- 降下こうかsự hạ xuống, rơi, giảm
- 急降下きゅうこうかsự tụt mạnh, lao dốc, bổ nhào
- 降らすふらすlàm mưa, rơi xuống
- 降圧剤こうあつざいthuốc hạ huyết áp
- 霜降りしもふりlốm đốm trắng, hoa văn muối tiêu
- 土砂降りどしゃぶりmưa như trút
- 降り出すふりだすbắt đầu mưa, bắt đầu có tuyết
- 降り注ぐふりそそぐmưa như trút, đổ xuống liên tục
- 滑り降りるすべりおりるtrượt xuống
- 降りしきるふりしきるrơi liên tục, mưa như trút
- 降り積もるふりつもるrơi và chất đống