非
Chữ Hán 非 PHI
- Âm On
- ヒ
- Âm Kun
- あら.ず
- Nghĩa (Anh)
- un-; mistake; negative; injustice; non-
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 非 32 từ
- 非ひlỗi, sai lầm
- 是非ぜひnhất định, bằng mọi giá
- 非常ひじょうkhẩn cấp
- 非行ひこうhành vi sai trái, phạm pháp
- 非難ひなんsự chỉ trích, khiển trách, công kích
- 非常にひじょうにrất, cực kỳ
- 非常口ひじょうぐちlối thoát hiểm
- 非常識ひじょうしきthiếu hiểu biết thông thường, vô lý
- 是非ともぜひともnhất định, bằng mọi giá
- 非公式ひこうしきkhông chính thức
- 非公開ひこうかいkhông công khai, kín
- 非合法ひごうほうbất hợp pháp
- 非常勤ひじょうきんlàm bán thời gian, không biên chế
- 是非是非ぜひぜひnhất định, nhất định phải
- 非鉄金属ひてつきんぞくkim loại màu
- 理非りひphải trái, đúng sai
- 非凡ひぼんphi thường, xuất chúng
- 非力ひりきyếu sức, thiếu sức lực
- 非情ひじょうnhẫn tâm, lạnh lùng
- 非番ひばんkhông trong ca trực, nghỉ phiên
- 非礼ひれいsự vô lễ
- 非道ひどうvô đạo, tàn bạo
- 非合理ひごうりsự phi lí
- 非国民ひこくみんkẻ không yêu nước, kẻ phản quốc
- 非売品ひばいひんhàng không bán
- 非常時ひじょうじlúc khẩn cấp
- 是か非かぜかひかđúng hay sai
- 非常手段ひじょうしゅだんbiện pháp khẩn cấp
- 非戦闘員ひせんとういんngười không tham chiến, dân thường
- 非業の死ひごうのしcái chết bất đắc kỳ tử, chết oan
- 非生産的ひせいさんてきkhông hiệu quả, phản tác dụng
- 是が非でもぜがひでもbằng mọi giá, dù thế nào đi nữa