響
Chữ Hán 響 HƯỞNG
- Âm On
- キョウ
- Âm Kun
- ひび.く
- Nghĩa (Anh)
- echo; sound; resound; ring; vibrate
- Số nét
- 20
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 響 15 từ
- 反響はんきょうtiếng vang, tiếng vọng
- 影響えいきょうảnh hưởng, tác động
- 音響おんきょうâm thanh, âm vang, âm học
- 響きひびきtiếng vang, dư âm
- 響くひびくvang lên, vang xa
- 交響曲こうきょうきょくbản giao hưởng
- 響めくどよめくvang dội, vang vọng
- 影響力えいきょうりょくsức ảnh hưởng
- 悪影響あくえいきょうảnh hưởng xấu
- 交響楽団こうきょうがくだんdàn nhạc giao hưởng
- 交響こうきょうsự vang dội, cộng hưởng
- 交響詩こうきょうしthơ giao hưởng
- 地響きじひびきtiếng rền dưới đất, rung chuyển mặt đất
- 音響効果おんきょうこうかhiệu ứng âm thanh
- 響き渡るひびきわたるvang dội, vang vọng