頂
Chữ Hán 頂 ĐÍNH
- Âm On
- チョウ
- Âm Kun
- いただ.く、いただき
- Nghĩa (Anh)
- place on the head; receive; top of head; top; summit; peak
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 頂 13 từ
- 頂いただきđỉnh đầu, đỉnh núi, chóp tháp
- 頂くいただくnhận, lấy, mua
- 頂上ちょうじょうđỉnh
- 頂戴ちょうだいnhận
- 頂点ちょうてんđỉnh
- 有頂天うちょうてんsự ngây ngất, sướng rơn
- 頂きますいただきますmời mọi người ăn, xin phép ăn
- 山頂さんちょうđỉnh núi
- 登頂とうちょうsự lên tới đỉnh
- 絶頂ぜっちょうđỉnh núi
- 頂けるいただけるcó thể nhận
- 頭頂とうちょうđỉnh đầu, xương đỉnh
- 仏頂面ぶっちょうづらmặt nhăn nhó, mặt cau có, mặt phụng phịu