顔
Chữ Hán 顔 NHAN, NHĂN
- Âm On
- ガン
- Âm Kun
- かお
- Nghĩa (Anh)
- face; expression
- Số nét
- 18
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 顔 33 từ
- 顔かおmặt, khuôn mặt, diện mạo
- 寝顔ねがおkhuôn mặt lúc ngủ
- 朝顔あさがおhoa bìm bìm Nhật
- 横顔よこがおkhuôn mặt nhìn nghiêng
- 笑顔えがおkhuôn mặt tươi cười, nụ cười
- 素顔すがおmặt mộc, không trang điểm
- 顔色かおいろsắc mặt, nước da
- 似顔絵にがおえtranh chân dung, ký họa khuôn mặt
- 泣き顔なきがおkhuôn mặt đang khóc, mặt mếu
- 顔つきかおつきnét mặt, diện mạo, vẻ mặt
- 顔ぶれかおぶれthành phần, đội hình, dàn diễn viên
- 顔立ちかおだちdiện mạo, nét mặt
- 顔なじみかおなじみngười quen, gương mặt quen
- 似顔にがおchân dung; tranh biếm hoạ chân dung
- 真顔まがおvẻ mặt nghiêm túc
- 顔面がんめんmặt, khuôn mặt
- 顔負けかおまけbị lép vế, thua kém, xấu hổ
- 知らん顔しらんかおvờ như không biết, làm ngơ
- 顔を出すかおをだすxuất hiện, ghé qua
- 顔を潰すかおをつぶすlàm mất mặt ai
- 顔合わせかおあわせbuổi gặp mặt, ra mắt
- 顔見知りかおみしりngười quen mặt
- 丸顔まるがおmặt tròn
- 新顔しんがおngười mới, gương mặt mới
- 洗顔せんがんsự rửa mặt
- 童顔どうがんkhuôn mặt trẻ con
- 美顔びがんkhuôn mặt đẹp
- 顔役かおやくngười có thế lực, trùm
- 顔料がんりょうchất màu, bột màu
- 顔向けかおむけsự ló mặt, dám nhìn mặt người khác
- すまし顔すましがおvẻ mặt tỉnh bơ, điềm nhiên
- 初顔合わせはつかおあわせlần gặp đầu tiên, trận đấu đầu tiên
- 晴れやかな笑顔はれやかなえがおnụ cười rạng rỡ