題
Chữ Hán 題 ĐỀ
- Âm On
- ダイ
- Nghĩa (Anh)
- topic; subject
- Số nét
- 18
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 題 38 từ
- 題だいtiêu đề, chủ đề, đề tài
- 主題しゅだいchủ đề, đề tài
- 例題れいだいví dụ, bài tập mẫu
- 出題しゅつだいsự ra đề
- 問題もんだいcâu hỏi, bài tập
- 宿題しゅくだいbài tập về nhà
- 放題ほうだいtha hồ, thỏa thích, để mặc không kiểm soát
- 話題わだいchủ đề, đề tài
- 課題かだいchủ đề, vấn đề
- 議題ぎだいđề tài thảo luận, chương trình nghị sự
- 題名だいめいtên, tiêu đề
- 別問題べつもんだいvấn đề khác, chuyện khác
- 仮題かだいtựa đề tạm thời
- 副題ふくだいphụ đề, tiêu đề phụ
- 命題めいだいmệnh đề, luận đề
- 本題ほんだいchủ đề chính, vấn đề chính
- 表題ひょうだいtiêu đề, đầu đề, tựa
- 難題なんだいvấn đề nan giải, thử thách
- 題字だいじchữ đề tựa
- 題材だいざいđề tài, chủ đề
- 問題点もんだいてんvấn đề, điểm mấu chốt cần giải quyết
- 題するだいするđặt tựa đề, mang tên
- 南北問題なんぼくもんだいvấn đề Bắc - Nam
- 問題ないもんだいないkhông vấn đề gì, ổn
- 問題意識もんだいいしきý thức về vấn đề, tư duy phản biện, mối quan tâm
- 拉致問題らちもんだいvấn đề bắt cóc
- 環境問題かんきょうもんだいvấn đề môi trường
- 社会問題しゃかいもんだいvấn đề xã hội
- 原題げんだいtên gốc
- 改題かいだいsự đổi tên tác phẩm, nhan đề mới
- 演題えんだいđề tài bài diễn thuyết
- 画題がだいchủ đề bức tranh
- 解題かいだいlời giới thiệu tóm tắt, chú giải
- 邦題ほうだいtựa đề tiếng Nhật
- 題目だいもくtiêu đề
- 問題児もんだいじđứa trẻ cá biệt
- 無理難題むりなんだいyêu cầu vô lý
- 飲み放題のみほうだいuống thả ga, uống không giới hạn