魔
Chữ Hán 魔 MA
- Âm On
- マ
- Nghĩa (Anh)
- witch; demon; evil spirit
- Số nét
- 21
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 魔 17 từ
- 魔まma quỷ, yêu ma, tà khí
- 悪魔あくまác ma, quỷ dữ
- 邪魔じゃまsự cản trở, chướng ngại, phiền hà, quấy rầy
- 魔法まほうphép thuật, ma thuật
- 魔術まじゅつma thuật, phép thuật
- 誤魔化すごまかすlừa gạt, lừa đảo
- 魔力まりょくma lực, sức mê hoặc
- 魔女まじょphù thủy
- 魔法使いまほうつかいpháp sư, phù thủy
- お邪魔しますおじゃましますxin phép làm phiền, tôi vào nhé
- 病魔びょうまbệnh ma, bệnh tật
- 睡魔すいまcơn buồn ngủ
- 魔物まものma quỷ, yêu quái
- 断末魔だんまつまgiây phút hấp hối, cơn giãy chết
- 通り魔とおりまkẻ tấn công ngẫu nhiên trên đường
- 魔法瓶まほうびんphích nước, bình giữ nhiệt
- 魔女狩りまじょがりsăn phù thủy