Nghĩa tiếng Việt
- Điều suy nghĩ, ý nghĩ (nói khái quát).danh từWiktionary
- Nội dung những gì đã được nói ra bằng lời.danh từWiktionary
- Ý kiến về việc gì (nói khái quát).danh từWiktionary
- Ý muốn hoặc ý định, thường không nói ra.danh từWiktionary
- Ý tứ (nói tắt).danh từWiktionary
- Tình ý (nói tắt).danh từWiktionary
- Những biểu hiện ra bên ngoài cho thấy được ý nghĩ, ý định, tình cảm không nói ra.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Nói chưa hết ý.
-
Bạn tâm tình, rất hiểu ý nhau.
-
Ghi đủ ý thầy giảng.
-
Bài chia làm ba ý lớn.
-
Theo ý tôi.