TanroDictionary Sổ từ

đàn

Việt
0

đàn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc; Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ; Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.danh từWiktionary
  2. Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ.danh từWiktionary
  3. Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương).danh từWiktionary
  4. Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau.danh từWiktionary
  5. Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực.danh từWiktionary
  6. Đất nung thô có tráng men.danh từWiktionary
  7. Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn.động từWiktionary
  8. San cho đều, cho phẳng.động từWiktionary
  9. Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gảy đàn.

  2. Lập đàn cầu siêu.

  3. Đàn tràng.

  4. Đàn trường.

  5. Pháp đàn.