Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc cụ có dây hoặc các nốt phím dùng để tạo ra các loại âm thanh trong nhạc.danh từWiktionary
- Nền đất, đá đắp cao hoặc đài dựng cao để tế lễ.danh từWiktionary
- Nơi để diễn thuyết (những vấn đề chính trị, văn chương).danh từWiktionary
- Tập hợp của nhiều động vật, nhất là súc vật cùng bên nhau.danh từWiktionary
- Tập hợp của nhiều đứa trẻ cùng một nơi, một khu vực.danh từWiktionary
- Đất nung thô có tráng men.danh từWiktionary
- Chơi đàn, làm phát ra tiếng nhạc bằng đàn.động từWiktionary
- San cho đều, cho phẳng.động từWiktionary
- Dàn mỏng để nghiền, giã đất (trong nghề gốm).động từWiktionary
Ví dụ
-
Gảy đàn.
-
Lập đàn cầu siêu.
-
Đàn tràng.
-
Đàn trường.
-
Pháp đàn.