TanroDictionary Sổ từ

dành

Việt
0

dành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem dành dành; Xem giành; Giữ lại để dùng về sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem dành dành: Cây mọc hoang ven bờ nước, rừng thưa, hoặc được trồng làm cảnh, thân nhỏ, cành mềm khía dọc, lá mọc đối hoặc mọc vòng, hình thuôn trái xoan, mặt trên nâu đen bóng, mặt dưới nhạt, hoa mọc đơn ở đầu cành, trắng, rất thơm, quả thuôn bầu dục, thịt màu vàng, dùng nhuộm bánh, mứt, kẹo hoặc làm thuốc chữa bệnh vàng da, sốtdanh từWiktionary
  2. Xem giành: Đồ đan bằng tre nứa, đáy phẳng, thành caodanh từWiktionary
  3. Giữ lại để dùng về sau.động từWiktionary
  4. Để riêng cho ai hoặc cho việc gì.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dành tiền mua xe.

  2. Dành thóc gạo phòng lúc giáp hạt.

  3. Chỗ dành riêng.

  4. Dành nhiều thì giờ đọc sách.