Nghĩa tiếng Việt
- Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.danh từWiktionary
- . Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét.danh từWiktionary
- Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt.danh từWiktionary
- Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cái đòn cân.
-
Khiêng bằng đòn.
-
Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài).
-
Gói mấy đòn bánh tét.
-
Thằng bé bị đòn đau.