TanroDictionary Sổ từ

đòn

Việt
0

đòn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê; . Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét; Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đoạn tre, gỗ dùng để kê, tựa hoặc để khiêng, chuyển vật nặng. Đòn kê.danh từWiktionary
  2. . Từ dùng để chỉ từng cái bánh tét.danh từWiktionary
  3. Hình thức đánh vào thân thể nói chung, coi như một hình phạt.danh từWiktionary
  4. Hình thức tác động mạnh và trực tiếp vào đối phương để gây tổn thương, gây thiệt hại, có tính chất một sự trừng phạt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cái đòn cân.

  2. Khiêng bằng đòn.

  3. Cỗ đòn đám ma (khung gồm nhiều đòn, dùng để khiêng quan tài).

  4. Gói mấy đòn bánh tét.

  5. Thằng bé bị đòn đau.