Nghĩa tiếng Việt
- Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.động từWiktionary
- Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình.động từWiktionary
- Đến gặp để đưa về cùng với mình.động từWiktionary
- Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Giơ hai tay đón đứa bé.
-
Đón bắt quả bóng.
-
Đón tin vui.
-
Ra ga đón bạn.
-
Thức đón giao thừa.