TanroDictionary Sổ từ

đón

Việt
0

đón là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình; Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình; Đến gặp để đưa về cùng với mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.động từWiktionary
  2. Chờ sẵn để gặp ngay khi vừa mới đến, nhằm biểu thị tình cảm tốt của mình.động từWiktionary
  3. Đến gặp để đưa về cùng với mình.động từWiktionary
  4. Chờ sẵn để gặp người hoặc cái sắp đi qua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Giơ hai tay đón đứa bé.

  2. Đón bắt quả bóng.

  3. Đón tin vui.

  4. Ra ga đón bạn.

  5. Thức đón giao thừa.