Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.danh từWiktionary
- Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.danh từWiktionary
- Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).danh từWiktionary
- . Bệnh chân voi.danh từWiktionary
- Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc.danh từWiktionary
- . Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán.danh từWiktionary
- Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với đơn côi: Chỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạndanh từWiktionary
- Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần.tính từ いWiktionary
- . (Cảnh gia đình) quá ít người.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Nổi đơn.
-
Đệ đơn kiện.
-
Viết đơn tình nguyện.
-
Thanh toán theo đơn đặt hàng.
-
Thầy thuốc cho đơn.