TanroDictionary Sổ từ

đơn

Việt
0

đơn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp; Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn; Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.danh từWiktionary
  2. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.danh từWiktionary
  3. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay).danh từWiktionary
  4. . Bệnh chân voi.danh từWiktionary
  5. Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc.danh từWiktionary
  6. . Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán.danh từWiktionary
  7. Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng.danh từWiktionary
  8. Cùng nghĩa với đơn côi: Chỉ có một mình, không có người để nương tựa, bầu bạndanh từWiktionary
  9. Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần.tính từ いWiktionary
  10. . (Cảnh gia đình) quá ít người.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Nổi đơn.

  2. Đệ đơn kiện.

  3. Viết đơn tình nguyện.

  4. Thanh toán theo đơn đặt hàng.

  5. Thầy thuốc cho đơn.