TanroDictionary Sổ từ

đạn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Viên đạn.

  2. Trúng đạn bị thương.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép