Nghĩa tiếng Việt
- Khối tròn hay nhọn, thường bằng kim loại, được phóng đi bằng súng để sát thương, phá hoại mục tiêu.danh từ
Tiếng Nhật
- マグナムđạn, súng magnum
Ví dụ
-
Viên đạn.
-
Trúng đạn bị thương.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép