Nghĩa tiếng Việt
- Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.đại từ
- Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định.đại từ
- Người đối thoại (dùng để gọi).đại từ
- Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác.đại từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.
-
Sau đấy ít lâu.
-
Từ đấy trở đi.
-
Tìm cái gì đấy.
-
Ở đâu đấy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép