TanroDictionary Sổ từ

đấy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người, sự vật, địa điểm ở xa vị trí người nó hoặc thời điểm lúc đang nói.đại từ
  2. Người, sự vật, địa điểm, thời điểm tuy biết là có nhưng không được xác định.đại từ
  3. Người đối thoại (dùng để gọi).đại từ
  4. Trt. Từ nhấn mạnh tính xác thực, đích xác.đại từ

Tiếng Nhật

  • ぜđấy, nhé (nhấn nhẹ, thường là nam giới)
  • ぞđấy, đó! (nhấn mạnh quyết tâm, mệnh lệnh; thường là nam giới)
  • さtính, độ (hậu tố danh từ hoá tính từ, vd: độ cao)
  • よ(cuối câu) đấy, cơ, mà (nhấn mạnh)

Ví dụ

  1. Đây là nhà tôi còn đấy là nhà bố tôi.

  2. Sau đấy ít lâu.

  3. Từ đấy trở đi.

  4. Tìm cái gì đấy.

  5. Ở đâu đấy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép