Nghĩa tiếng Việt
- Kém thông minh.tính từ いWiktionary
- Thờ thẫn, không linh hoạt.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Anh khôn nhưng vợ anh đần, lấy ai lo liệu xa gần cho anh. (ca dao)
-
Hỏi, nó chẳng nói, mặt nó cứ đần ra.
đần là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kém thông minh; Thờ thẫn, không linh hoạt.
Anh khôn nhưng vợ anh đần, lấy ai lo liệu xa gần cho anh. (ca dao)
Hỏi, nó chẳng nói, mặt nó cứ đần ra.