Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.danh từ
- Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).danh từ
- Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng.danh từ
- Mang trên đầu.động từ
- Đỡ và nâng lên bằng đầu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đội bóng đá.
-
Đội khảo sát địa chất.
-
Đội du kích.
-
Viên đội khố đỏ.
-
Đầu đội nón.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép