TanroDictionary Sổ từ

đội

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức gồm một số người nhất định cùng làm một nhiệm vụ.danh từ
  2. Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh (nói tắt).danh từ
  3. Chức vụ trong quân thời thực dân Pháp, tương đương tiểu đội trưởng.danh từ
  4. Mang trên đầu.động từ
  5. Đỡ và nâng lên bằng đầu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đội bóng đá.

  2. Đội khảo sát địa chất.

  3. Đội du kích.

  4. Viên đội khố đỏ.

  5. Đầu đội nón.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép