TanroDictionary Sổ từ

đụ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành vi giao phối, giao cấu (từ ngữ tục tĩu), như địt, chịch, xoạc, phang, nện,v.v.động từ

Ví dụ

  1. Mày đi chơi đêm đụ con nọ, đụ con kia!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép