Nghĩa tiếng Việt
- Có số lượng cần thiết.tính từ いWiktionary
- Không thiếu.advWiktionary
Ví dụ
-
Hai nghìn đồng là đủ.
-
Trả đủ tiền
-
Anh em trong khoa đã đến đủ.
đủ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có số lượng cần thiết; Không thiếu.
Hai nghìn đồng là đủ.
Trả đủ tiền
Anh em trong khoa đã đến đủ.