TanroDictionary Sổ từ

đan

Việt
0

đan là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đan phên.

  2. Đan lưới.

  3. Áo len đan.

  4. Những đường đạn đan vào nhau làm thành tấm lưới lửa.