Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đan phên.
-
Đan lưới.
-
Áo len đan.
-
Những đường đạn đan vào nhau làm thành tấm lưới lửa.