Nghĩa tiếng Việt
- Xem đinh: Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiếndanh từWiktionary
- Rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng.tính từ いWiktionary
- (âm thanh) rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc.tính từ いWiktionary
- Có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện một chút cảm xúc nào.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đóng đanh vào tường.
-
Cau đanh hạt.
-
Cơ thể ông đanh lại như đá tạc.
-
Tiếng đạn nổ rất đanh.
-
Giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng.