TanroDictionary Sổ từ

đanh

Việt
0

đanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xem đinh; Rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng; (âm thanh) rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem đinh: Trai tráng thuộc lứa tuổi phải đóng thuế thân và đi lính thời phong kiếndanh từWiktionary
  2. Rắn lại, chắc lại, có khả năng chịu tác động của lực ép mà khó biến dạng.tính từ いWiktionary
  3. (âm thanh) rất gọn, vang nhưng không ngân, gây cảm giác của cái gì rắn, chắc.tính từ いWiktionary
  4. Có vẻ cứng rắn, lạnh lùng, không thể hiện một chút cảm xúc nào.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đóng đanh vào tường.

  2. Cau đanh hạt.

  3. Cơ thể ông đanh lại như đá tạc.

  4. Tiếng đạn nổ rất đanh.

  5. Giọng nói đanh lại, gằn từng tiếng.