TanroDictionary Sổ từ

đu

Việt
0

đu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh; Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựa ở bàn tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ chơi gồm một thanh ngang treo bằng hai sợi dây để người đứng lên nhún cho đưa đi đưa lại. Đánh .danh từWiktionary
  2. Di động thân thể lơ lửng trong khoảng không, chỉ với điểm tựa ở bàn tay.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chơi đu.

  2. Nắm lấy cành cây đu lên.

  3. Chống tay lên miệng hố đu người xuống.