TanroDictionary Sổ từ

ồ

Việt
0

ồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như ùa; Từ tỏ ý ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với ùa: Tràn vào mạnhđộng từWiktionary
  2. Từ tỏ ý ngạc nhiên.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.

  2. Ồ! Trúng số à?