Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với ùa: Tràn vào mạnhđộng từWiktionary
- Từ tỏ ý ngạc nhiên.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.
-
Ồ! Trúng số à?
ồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như ùa; Từ tỏ ý ngạc nhiên.
Nước nông giang chảy ồ vào cánh đồng.
Ồ! Trúng số à?