TanroDictionary Sổ từ

ỷ

Việt
0

ỷ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngai để thờ; Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp; Dựa vào; Cậy thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngai để thờ.danh từWiktionary
  2. Nói loại lợn to béo, mặt ngắn, mắt híp.tính từ いWiktionary
  3. Dựa vào; Cậy thế.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đặt cái ỷ ở phía trong cùng và ở giữa bàn thờ.

  2. Gia đình ấy nuôi một con lợn ỷ nặng gần một tạ.

  3. Nó ỷ là con ông chủ tịch xã bắt nạt một em bé.