TanroDictionary Sổ từ

一 いち

NHẤT

Nhật Thông dụng
0

一 (いち) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: một, số 1; giỏi nhất, hạng nhất; thứ nhất, đầu tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. một, số 1numeric · tiền tố
  2. giỏi nhất, hạng nhấttrợ từ · hậu tố
  3. thứ nhất, đầu tiêntrợ từ
  4. sự khởi đầudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. one; 1numeric · tiền tốJMdict
  2. besttrợ từ · hậu tốJMdict
  3. first; foremosttrợ từJMdict
  4. beginning; startdanh từJMdict
  5. a (single); one (of many)tiền tốJMdict
  6. acedanh từJMdict
  7. bottom string (on a shamisen, etc.)danh từJMdict
  8. one (number)chữ HánWiktionary
  9. the first, the bestchữ HánWiktionary
  10. unify, allchữ HánWiktionary
  11. a certain onechữ HánWiktionary
  12. slightchữ HánWiktionary
  13. only, nothing butchữ HánWiktionary
  14. one, 1số từWiktionary
  15. term relating to the number one:; the first in order, foremostdanh từWiktionary
  16. term relating to the number one:; the beginningdanh từWiktionary
  17. term relating to the number one:; the bestdanh từWiktionary
  18. term relating to the number one:; a kind of; one of somethingdanh từWiktionary
  19. term relating to the number one:; an acedanh từWiktionary
  20. unitydanh từWiktionary
  21. the bottom string of a shamisen or other Japanese musical instrumentdanh từWiktionary
  22. the best in …; the most in …hậu tốWiktionary
  23. first, foremostaffixWiktionary
  24. onceaffixWiktionary
  25. best, number oneaffixWiktionary
  26. bunch, bundleaffixWiktionary
  27. entirely, whollyaffixWiktionary
  28. certain oneaffixWiktionary
  29. merely, onlyaffixWiktionary
  30. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Một; nhất": 「一番」 — nhất, số một; 「一度」 — một lần; 「一から」 — từ đầu; 「世界一」 — nhất thế giới. Đọc いち/ひと〜 tùy từ: 一つ (ひとつ), 一人 (ひとり).

Ví dụ

  1. 一からやり直そう。

    Làm lại từ đầu thôi.

  2. ここのラーメンは日本一だ。

    Ramen ở đây ngon nhất Nhật Bản.

  3. 地球の娯楽は宇宙一!

    The entertainments on the earth are the best in the universe!

  4. 世界一かわいいよ。

    It's the cutest in the world.

Cách đọc khác của 「一」

一

ひと

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố một

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố one JMdict
  2. số từ one, 1 Wiktionary
  3. tiền tố one, single Wiktionary
  4. tiền tố all Wiktionary
  5. tiền tố a bit Wiktionary
  6. tiền tố a certain time Wiktionary
  7. tiền tố an instance of (an event) Wiktionary

Cách dùng

"Một": 「一回」 — một lần; 「一番」 — số một, nhất; 「一人」 — một người; 「一つ」 — một cái. Đọc いち/いっ/ひと tuỳ từ. 「一から」 — từ đầu. 「一」 trong 「一度」 cũng có nghĩa "thử một lần".

Từ gần nghĩa: ワン一つ

Ví dụ

  • もう一度言ってください。Xin hãy nói lại một lần nữa.
  • 一から説明します。Tôi sẽ giải thích từ đầu.
  • 一雨ごとに春が来るspring nears by each rainfall

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

イー

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric một

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric one JMdict
  2. số từ one, 1 Wiktionary

Cách dùng

"Một" (いち): 「一番」 — số một; 「一月」 — tháng 1; 「一つ」 (ひとつ); 「一人」 (ひとり). Biến âm: 「一本」 (いっぽん), 「一回」 (いっかい).

Từ gần nghĩa: ワン

Ví dụ

  • 一から十まで数える。Đếm từ 1 đến 10.
  • りんごを一つください。Cho tôi một quả táo.

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

いっち

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng từ nhất, tốt nhất

Nghĩa tiếng Anh

  1. trạng từ most; best JMdict

Cách dùng

"Nhất, số một" (いち, hậu tố): 「日本一」 — nhất Nhật Bản; 「世界一」 — nhất thế giới; 「クラス一」 — nhất lớp.

Từ gần nghĩa: 一番最高

Ví dụ

  • 富士山は日本一高い山だ。Phú Sĩ là núi cao nhất Nhật Bản.
  • 彼はクラス一足が速い。Cậu ấy chạy nhanh nhất lớp.

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

いつ

Nghĩa tiếng Việt

  1. numeric một
  2. danh từ cùng (một lòng, một đường...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. numeric one JMdict
  2. danh từ same (mind, path, etc.) JMdict
  3. danh từ the same Wiktionary
  4. affix one, 1 Wiktionary
  5. affix first, foremost Wiktionary
  6. affix group Wiktionary
  7. affix entirely, wholly Wiktionary
  8. affix other Wiktionary
  9. affix merely, only Wiktionary
  10. tên riêng a female given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

ひ

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ one, 1 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

ひい

Nghĩa tiếng Anh

  1. số từ one, 1 Wiktionary

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

一

はじめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name Wiktionary
  2. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

一
NHẤT On: イチ、イツ Kun: ひと-、ひと.つ one; one radical (no.1) 1 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗