TanroDictionary Sổ từ

事 こと

SỰ

Nhật Thông dụng
0

事 (こと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: việc, điều, chuyện; sự việc, sự cố, chuyện nghiêm trọng, rắc rối; tình hình, hoàn cảnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. việc, điều, chuyệndanh từ
  2. sự việc, sự cố, chuyện nghiêm trọng, rắc rốidanh từ
  3. tình hình, hoàn cảnhdanh từ
  4. công việc, việcdanh từ
  5. (sau từ biến cách) cái việc, chuyện (mang sắc thái xa cách)danh từ
  6. hậu tố danh từ hóa: việc, sựhậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. thing; matterdanh từJMdict
  2. incident; occurrence; event; something serious; trouble; crisisdanh từJMdict
  3. circumstances; situation; state of affairsdanh từJMdict
  4. work; business; affairdanh từJMdict
  5. after an inflectable word, creates a noun phrase indicating something the speaker does not feel close todanh từJMdict
  6. nominalizing suffixhậu tốJMdict
  7. pretending to ...; playing make-believe ...hậu tốJMdict
  8. alias; also known as; otherwise known as; ordanh từJMdict
  9. necessity; needdanh từJMdict
  10. you should ...; I advise that you ...; it's important to ...danh từJMdict

Cách đọc khác của 「事」

事

ごと

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố hậu tố danh từ hóa
  2. hậu tố trò chơi giả vờ làm...

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố nominalizing suffix JMdict
  2. hậu tố pretending to ...; playing make-believe ... JMdict

Cách dùng

(ごと) Hậu tố danh từ hóa: 「習い事」 — môn học thêm, 「心配事」 — điều lo lắng, 「願い事」 — điều ước, 「〜ごっこ/ままごと」 — trò chơi giả vờ (chơi đồ hàng).

Từ gần nghĩa: こと

Ví dụ

  • 子どもに習い事をさせている。Tôi cho con đi học thêm năng khiếu.
  • 何か心配事でもあるの?Cậu có điều gì lo lắng à?

Chữ Hán trong từ

事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

事

じ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự (hiện tượng cụ thể, đối với lý)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ individual concrete phenomenon (as opposed to a general principle) JMdict
  2. affix thing Wiktionary
  3. affix work, job, business Wiktionary
  4. affix to serve, to work for Wiktionary

Chữ Hán trong từ

事
SỰ On: ジ、ズ Kun: こと、つか.う、つか.える matter; thing; fact; business; reason; possibly 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗