事
こと
SỰ
事 (こと) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: việc, điều, chuyện; sự việc, sự cố, chuyện nghiêm trọng, rắc rối; tình hình, hoàn cảnh.
Nghĩa tiếng Việt
- việc, điều, chuyệndanh từ
- sự việc, sự cố, chuyện nghiêm trọng, rắc rốidanh từ
- tình hình, hoàn cảnhdanh từ
- công việc, việcdanh từ
- (sau từ biến cách) cái việc, chuyện (mang sắc thái xa cách)danh từ
- hậu tố danh từ hóa: việc, sựhậu tố
Nghĩa tiếng Anh
- thing; matterdanh từJMdict
- incident; occurrence; event; something serious; trouble; crisisdanh từJMdict
- circumstances; situation; state of affairsdanh từJMdict
- work; business; affairdanh từJMdict
- after an inflectable word, creates a noun phrase indicating something the speaker does not feel close todanh từJMdict
- nominalizing suffixhậu tốJMdict
- pretending to ...; playing make-believe ...hậu tốJMdict
- alias; also known as; otherwise known as; ordanh từJMdict
- necessity; needdanh từJMdict
- you should ...; I advise that you ...; it's important to ...danh từJMdict
Cách đọc khác của 「事」
事
ごと
Nhật
Ít dùng Hán Việt: SỰ
Nghĩa tiếng Việt
-
hậu tố hậu tố danh từ hóa
-
hậu tố trò chơi giả vờ làm...
Nghĩa tiếng Anh
-
hậu tố nominalizing suffix
JMdict
-
hậu tố pretending to ...; playing make-believe ...
JMdict
Cách dùng
(ごと) Hậu tố danh từ hóa: 「習い事」 — môn học thêm, 「心配事」 — điều lo lắng, 「願い事」 — điều ước, 「〜ごっこ/ままごと」 — trò chơi giả vờ (chơi đồ hàng).
Từ gần nghĩa:
こと
Ví dụ
- 子どもに習い事をさせている。Tôi cho con đi học thêm năng khiếu.
- 何か心配事でもあるの?Cậu có điều gì lo lắng à?
Chữ Hán trong từ
事
SỰ
On: ジ、ズ
Kun: こと、つか.う、つか.える
matter; thing; fact; business; reason; possibly
8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
事
じ
Nhật
Ít dùng Hán Việt: SỰ
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ sự (hiện tượng cụ thể, đối với lý)
Nghĩa tiếng Anh
-
danh từ individual concrete phenomenon (as opposed to a general principle)
JMdict
-
affix thing
Wiktionary
-
affix work, job, business
Wiktionary
-
affix to serve, to work for
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
事
SỰ
On: ジ、ズ
Kun: こと、つか.う、つか.える
matter; thing; fact; business; reason; possibly
8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗