体
からだ
THỂ
体 (からだ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cơ thể, thân thể; thân mình; vóc dáng, thể hình.
Nghĩa tiếng Việt
cơ thể, thân thể danh từ
thân mình danh từ
vóc dáng, thể hình danh từ
sức khoẻ, thể chất danh từ
Nghĩa tiếng Anh
body danh từ JMdict
torso; trunk danh từ JMdict
build; physique; frame; figure danh từ JMdict
health; constitution danh từ JMdict
Cách dùng
"Cơ thể; sức khoẻ" (からだ): 「体を動かす」 — vận động; 「体に良い」 — tốt cho sức khoẻ; 「体を壊す」 — hỏng sức khoẻ; 「お体に気をつけて」 — giữ gìn sức khoẻ. Khác 身体 (văn viết), 体重 (cân nặng).
Ví dụ
毎朝体を動かすようにしている。
Mỗi sáng tôi cố gắng vận động cơ thể.
働きすぎて体を壊した。
Làm việc quá sức nên tôi bị suy sụp sức khoẻ.
Cách đọc khác của 「体 」
体
たい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: THỂ
Nghĩa tiếng Việt
danh từ · hậu tố cơ thể, thân hình, tư thế
danh từ · hậu tố hình dạng, kiểu
danh từ · hậu tố bản chất, thực thể
danh từ · hậu tố trường (đại số)
trợ số từ đếm hình người (búp bê, tượng, thi thể)
Nghĩa tiếng Anh
danh từ · hậu tố body; physique; posture
JMdict
danh từ · hậu tố shape; form; style
JMdict
danh từ · hậu tố substance; identity; reality
JMdict
danh từ · hậu tố field
JMdict
trợ số từ counter for humanoid forms (e.g. dolls, statues, corpses, etc.)
JMdict
danh từ · hậu tố typeface; type
JMdict
trợ số từ counter for humanoid objects
Wiktionary
danh từ the body (e.g., of a human or animal)
Wiktionary
danh từ the body (e.g., of a human or animal); the torso excluding the limbs: the trunk, abdomen
Wiktionary
danh từ a substance, matter
Wiktionary
danh từ a form, shape
Wiktionary
danh từ field (commutative ring with invertible nonzero elements)
Wiktionary
Cách dùng
"Cơ thể, thân thể; sức khỏe": 「体にいい」 — tốt cho sức khỏe; 「体を壊す」 — hại sức khỏe; 「体を動かす」 — vận động. 「お体に気をつけて」 — giữ gìn sức khỏe nhé.
Từ gần nghĩa:
身体 体格
Từ trái nghĩa:
心
Ví dụ
野菜は体にいいです。 Rau tốt cho cơ thể.
働きすぎて体を壊した。 Làm việc quá sức nên sức khỏe suy sụp.
通常モンスター1体
①:1ターンに1度、自分メインフェイズに発動できる。手札からレベル4以下の通常モンスター1体をこのカードのリンク先に特殊召喚する。 1 or more Normal Monsters
1: Once per turn, can be activated during your Main Phase. Special Summons 1 Normal Monster of Level 4 or lower from your hand to where this card is linked to.
Chữ Hán trong từ
体
THỂ
On: タイ、テイ
Kun: からだ、かたち
body; substance; object; reality; counter for images
7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
体
てい
Nhật
Ít dùng Hán Việt: THỂ
Nghĩa tiếng Việt
danh từ vẻ, dáng, tình trạng, hình thức
Nghĩa tiếng Anh
danh từ appearance; air; condition; state; form
JMdict
danh từ an outward appearance, look, aspect
Wiktionary
Cách dùng
"Vẻ, dáng, hình thức" (てい): 「体よく断る」 — từ chối khéo; 「ほうほうの体で逃げる」 — chạy trối chết; 「〜の体を成さない」 — không ra hình thù gì; 「世間体」 — thể diện với thiên hạ. Đọc からだ: cơ thể.
Từ gần nghĩa:
様子 有様
Ví dụ
彼は体よく誘いを断った。 Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.
こんな報告書では文章の体を成していない。 Bản báo cáo thế này chẳng ra văn bản gì cả.
そういうていで assuming that it is so
Chữ Hán trong từ
体
THỂ
On: タイ、テイ
Kun: からだ、かたち
body; substance; object; reality; counter for images
7 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗