TanroDictionary Sổ từ

修繕 しゅうぜん

TU THIỆN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự sửa chữa, tu sửadanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. repair; mendingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. repair; renovationdanh từ

Cách dùng

"Sửa chữa, tu sửa" (nhà cửa, đồ vật): 「屋根を修繕する」; 「修繕費」. Gần 修理 nhưng hay dùng cho công trình, đồ may vá.

Ví dụ

  1. 台風で壊れた屋根を修繕した。

    Đã sửa mái nhà bị hỏng do bão.

  2. マンションの修繕費が上がった。

    Phí tu sửa chung cư đã tăng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「修繕」

修繕

しゅうぜんする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ mend; renovate

Ví dụ

  • そもそも、古くなった建物を修繕して活用するというリフォームには補助制度がないわけですね。In the first place, there is no subsidy system for renovations, such as repairing and utilizing old buildings.

Chữ Hán trong từ

修
TU On: シュウ、シュ Kun: おさ.める、おさ.まる discipline; conduct oneself well; study; master 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
繕
THIỆN On: ゼン Kun: つくろ.う darning; repair; mend; trim; tidy up; adjust 18 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗