初
ウブNghĩa tiếng Việt
- tính từ な · trợ từ · danh từ non nớt, ngây thơ, chưa trải đời
- tính từ な · trợ từ · danh từ ngây thơ (trong tình yêu), trong trắng
Nghĩa tiếng Anh
- tính từ な · trợ từ · danh từ inexperienced (in life experience); unsophisticated; green; wet behind the ears JMdict
- tính từ な · trợ từ · danh từ inexperienced (in love); innocent; naive; simple JMdict
Cách dùng
"Ngây thơ, non nớt" (うぶ): 「うぶな青年」 — chàng trai ngây thơ; 「恋にうぶ」 — chưa trải tình. Thường viết kana うぶ.
Từ trái nghĩa: すれっからし
Ví dụ
- 彼は恋愛にはうぶだ。Anh ấy ngây ngô chuyện yêu đương.
- うぶな新人をからかうな。Đừng trêu người mới ngây thơ.
Chữ Hán trong từ
初
SƠ
On: ショ
Kun: はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め
first time; beginning
7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗