TanroDictionary Sổ từ

初 はつ

SƠ

Nhật Thông dụng
0

初 (はつ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: đầu tiên, lần đầu; mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầu tiên, lần đầu; mớitrợ từ · danh từ · tiền tố · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. first; newtrợ từ · danh từ · tiền tố · hậu tốJMdict
  2. the first..., initial..., new...tiền tốWiktionary
  3. a first, start, a beginningdanh từWiktionary
  4. first sexual relations, one's first timedanh từWiktionary

Cách dùng

"Đầu tiên, lần đầu" (はつ/しょ): tiền tố 「初雪」 — tuyết đầu mùa; 「初恋」 — mối tình đầu; 「初めて」 — lần đầu; 「初日」 — ngày đầu. 「史上初」 — lần đầu trong lịch sử. Phân biệt 初め (sự bắt đầu) và 始め.

Ví dụ

  1. 今朝、初雪が降った。

    Sáng nay tuyết đầu mùa đã rơi.

  2. これは日本人として初の受賞だ。

    Đây là giải thưởng đầu tiên mà một người Nhật nhận được.

  3. 今年初のコンサート

    the first concert of this year

Cách đọc khác của 「初」

初

ウブ

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính từ な · trợ từ · danh từ non nớt, ngây thơ, chưa trải đời
  2. tính từ な · trợ từ · danh từ ngây thơ (trong tình yêu), trong trắng

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ な · trợ từ · danh từ inexperienced (in life experience); unsophisticated; green; wet behind the ears JMdict
  2. tính từ な · trợ từ · danh từ inexperienced (in love); innocent; naive; simple JMdict

Cách dùng

"Ngây thơ, non nớt" (うぶ): 「うぶな青年」 — chàng trai ngây thơ; 「恋にうぶ」 — chưa trải tình. Thường viết kana うぶ.

Từ gần nghĩa: 純情世間知らず

Từ trái nghĩa: すれっからし

Ví dụ

  • 彼は恋愛にはうぶだ。Anh ấy ngây ngô chuyện yêu đương.
  • うぶな新人をからかうな。Đừng trêu người mới ngây thơ.

Chữ Hán trong từ

初
SƠ On: ショ Kun: はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め first time; beginning 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

初

うい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a first, start Wiktionary
  2. tiền tố the first of something Wiktionary

Chữ Hán trong từ

初
SƠ On: ショ Kun: はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め first time; beginning 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

初

うぶ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tính từ い innocent Wiktionary
  2. tính từ い inexperienced, green Wiktionary

Chữ Hán trong từ

初
SƠ On: ショ Kun: はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め first time; beginning 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

初

しょ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix beginning, start Wiktionary
  2. affix first, initial Wiktionary

Chữ Hán trong từ

初
SƠ On: ショ Kun: はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め first time; beginning 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

初

はじめ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

初
SƠ On: ショ Kun: はじ.め、はじ.めて、はつ、はつ-、うい-、-そ.める、-ぞ.め first time; beginning 7 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗