Nghĩa tiếng Việt
- kém, thứ cấptiền tố
Nghĩa tiếng Anh
- sub-; inferior; minortiền tốJMdict
- bad, poor, inferiorchữ HánWiktionary
Cách dùng
"Kém" (れつ): 「優劣をつける」 — phân hơn kém; 「劣等感」 — mặc cảm tự ti; 「劣化」 — xuống cấp. Động từ 「劣る」.
Ví dụ
-
二人の作品に優劣はつけがたい。
Khó phân hơn kém tác phẩm của hai người.
-
彼は劣等感を抱いている。
Anh ấy mang mặc cảm tự ti.