TanroDictionary Sổ từ

勃発 ぼっぱつ

BỘT PHÁT

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bùng nổ (chiến tranh), bột phátdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. outbreak (e.g. of war); outburst; sudden occurrencedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. outbreak (of war etc.)danh từ

Cách dùng

"Bùng nổ, nổ ra (đột ngột)": 「戦争が勃発する」 — chiến tranh bùng nổ; 「事件の勃発」. Văn báo chí, lịch sử; dùng với sự kiện xấu, lớn.

Ví dụ

  1. 1914年に第一次世界大戦が勃発した。

    Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ năm 1914.

  2. 国境で紛争が勃発した。

    Xung đột đã nổ ra ở biên giới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「勃発」

勃発

ぼっぱつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to break out

Ví dụ

  • 前年十月に勃発した第四次中東戦争をきっかけとした石油ショックにより、日本経済は大きな不況に見舞われ、[…]By the oil shock triggered by the Fourth Middle East War which broke out in October of the previous year, Japanese economy faced a major depression, […]

Chữ Hán trong từ

勃
BỘT On: ボツ、ホツ Kun: おこ.る、にわかに suddenness; rise 9 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
発
BÁT, PHÁT On: ハツ、ホツ Kun: た.つ、あば.く、おこ.る、つか.わす、はな.つ departure; discharge; publish; emit; start from; disclose; counter for gunshots 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗