Nghĩa tiếng Việt
- tai ương, vận rủidanh từ
- (viết tắt) năm hạn (nam 25, 42; nữ 19, 33 tuổi)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
- misfortune; bad luck; evil; disasterdanh từJMdict
- unlucky year; critical year; year (esp. age 25 and 42 for men, 19 and 33 for women) that is considered unluckydanh từJMdict
- unluckychữ HánWiktionary
- misfortunechữ HánWiktionary
- bad luckchữ HánWiktionary
- disasterchữ HánWiktionary
- bad luck, evildanh từWiktionary
Cách dùng
"Vận hạn, tai ương": 「厄年」 — năm hạn (nam 25, 42; nữ 19, 33 tuổi); 「厄払い」 — lễ giải hạn; 「厄介」 — phiền phức (từ ghép thông dụng).
Ví dụ
-
今年は厄年なので神社でお祓いを受けた。
Năm nay là năm hạn nên tôi đến đền làm lễ giải hạn.
-
厄を落とすために旅に出た。
Tôi đi du lịch để giải xui.