TanroDictionary Sổ từ

原 はら

NGUYÊN

Nhật Thông dụng
0

原 (はら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. cánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoangdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. field; plain; prairie; tundra; moor; wildernessdanh từJMdict
  2. hara: meadowchữ HánWiktionary
  3. moto: originalchữ HánWiktionary
  4. tazuneru: to inquirechữ HánWiktionary
  5. yurusu: to pardon a crimechữ HánWiktionary
  6. gen, as a clipping of 原(げん)子(し)力(りょく) (genshiryoku): nuclear powerchữ HánWiktionary
  7. meadow, plain, fielddanh từWiktionary
  8. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Cánh đồng, bãi đất" (đọc はら): thường dùng 野原 (đồng cỏ), 「草原」 — thảo nguyên. Hay xuất hiện trong địa danh, họ người (原, 小原). Là tiền tố 'gốc, nguyên' trong 原因, 原料.

Ví dụ

  1. 子供たちは原で走り回っていた。

    Bọn trẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.

  2. 広い原に花が咲いている。

    Hoa nở trên cánh đồng rộng.

Cách đọc khác của 「原」

原

げん

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiền tố nguyên, gốc, nguyên thủy, cơ bản

Nghĩa tiếng Anh

  1. tiền tố original; primitive; primary; fundamental; proto- JMdict
  2. danh từ the original thing Wiktionary
  3. tiền tố the original Wiktionary

Cách dùng

Tiền tố "nguyên, gốc" (げん): 「原文」 — nguyên văn; 「原作」 — nguyên tác; 「原材料」 — nguyên liệu; 「原案」 — bản thảo gốc. Đọc はら: cánh đồng (野原).

Từ gần nghĩa: 元本

Từ trái nghĩa: 訳改

Ví dụ

  • 原作の小説の方が面白い。Tiểu thuyết nguyên tác hay hơn.
  • 原文を読んで確認した。Tôi đọc nguyên văn để kiểm tra.
  • 原文、原材料original document, original / raw materials

Chữ Hán trong từ

原
NGUYÊN On: ゲン Kun: はら meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

原

はる

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố a suffix used in place names, most commonly in Kyūshū and Okinawa Wiktionary

Chữ Hán trong từ

原
NGUYÊN On: ゲン Kun: はら meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness 10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗