原
はら
NGUYÊN
原 (はら) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: cánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoang.
Nghĩa tiếng Việt
cánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoang danh từ
Nghĩa tiếng Anh
field; plain; prairie; tundra; moor; wilderness danh từ JMdict
hara: meadow chữ Hán Wiktionary
moto: original chữ Hán Wiktionary
tazuneru: to inquire chữ Hán Wiktionary
yurusu: to pardon a crime chữ Hán Wiktionary
gen, as a clipping of 原(げん)子(し)力(りょく) (genshiryoku): nuclear power chữ Hán Wiktionary
meadow, plain, field danh từ Wiktionary
a surname tên riêng Wiktionary
Cách dùng
"Cánh đồng, bãi đất" (đọc はら): thường dùng 野原 (đồng cỏ), 「草原」 — thảo nguyên. Hay xuất hiện trong địa danh, họ người (原, 小原). Là tiền tố 'gốc, nguyên' trong 原因, 原料.
Ví dụ
子供たちは原で走り回っていた。
Bọn trẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.
広い原に花が咲いている。
Hoa nở trên cánh đồng rộng.
Cách đọc khác của 「原 」
原
げん
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NGUYÊN
Nghĩa tiếng Việt
tiền tố nguyên, gốc, nguyên thủy, cơ bản
Nghĩa tiếng Anh
tiền tố original; primitive; primary; fundamental; proto-
JMdict
danh từ the original thing
Wiktionary
tiền tố the original
Wiktionary
Cách dùng
Tiền tố "nguyên, gốc" (げん): 「原文」 — nguyên văn; 「原作」 — nguyên tác; 「原材料」 — nguyên liệu; 「原案」 — bản thảo gốc. Đọc はら: cánh đồng (野原).
Từ gần nghĩa:
元 本
Từ trái nghĩa:
訳 改
Ví dụ
原作の小説の方が面白い。 Tiểu thuyết nguyên tác hay hơn.
原文を読んで確認した。 Tôi đọc nguyên văn để kiểm tra.
原文、原材料 original document, original / raw materials
Chữ Hán trong từ
原
NGUYÊN
On: ゲン
Kun: はら
meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
原
はる
Nhật
Ít dùng Hán Việt: NGUYÊN
Nghĩa tiếng Anh
hậu tố a suffix used in place names, most commonly in Kyūshū and Okinawa
Wiktionary
Chữ Hán trong từ
原
NGUYÊN
On: ゲン
Kun: はら
meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness
10 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗