原
Chữ Hán 原 NGUYÊN
- Âm On
- ゲン
- Âm Kun
- はら
- Nghĩa (Anh)
- meadow; original; primitive; field; plain; prairie; tundra; wilderness
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 原 40 từ
- 原はらcánh đồng, đồng bằng, thảo nguyên, vùng hoang
- 原作げんさくnguyên tác, tác phẩm gốc
- 原則げんそくnguyên tắc, quy tắc chung
- 原告げんこくnguyên đơn
- 原因げんいんnguyên nhân, căn nguyên
- 原始げんしkhởi nguyên, khởi đầu
- 原子げんしnguyên tử
- 原料げんりょうnguyên liệu, thành phần
- 原書げんしょbản gốc, sách nguyên bản
- 原油げんゆdầu thô
- 原点げんてんđiểm xuất phát, khởi điểm
- 原爆げんばくbom nguyên tử
- 原理げんりnguyên lý, lý thuyết
- 原稿げんこうbản thảo, bản nháp, bài viết
- 河原かわらbãi sông khô
- 草原そうげんbãi cỏ, đồng cỏ
- 野原のはらcánh đồng, thảo nguyên
- 高原こうげんcao nguyên
- 原っぱはらっぱbãi đất trống, cánh đồng
- 原子力げんしりょくnăng lượng nguyên tử, điện hạt nhân
- 原稿用紙げんこうようしgiấy kẻ ô viết văn
- 中原ちゅうげんgiữa cánh đồng; trung nguyên; vũ đài tranh giành
- 原人げんじんngười nguyên thuỷ
- 原価げんかgiá gốc, giá mua, giá vốn
- 原型げんけいnguyên mẫu, mô hình gốc
- 原形げんけいhình dạng ban đầu, dạng gốc
- 原文げんぶんnguyên văn, văn bản gốc
- 原本げんぽんbản gốc, bản chính
- 原案げんあんphương án gốc, dự thảo ban đầu
- 原潜げんせんtàu ngầm hạt nhân
- 原生げんせいnguyên sinh, nguyên thuỷ
- 原産げんさんnơi xuất xứ, nguồn gốc
- 原画げんがtranh gốc
- 原発げんぱつnhà máy điện hạt nhân
- 原義げんぎnghĩa gốc
- 原資げんしvốn gốc
- 原野げんやđồng hoang, cánh đồng, thảo nguyên
- 抗原こうげんkháng nguyên
- 桑原くわばらruộng dâu
- 湿原しつげんvùng đất ngập nước