TanroDictionary Sổ từ

定法 じょうほう

ĐỊNH PHÁP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quy tắc cố địnhdanh từ
  2. cách làm thông thườngdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fixed ruledanh từ
  2. usual way; usual methoddanh từ

Cách dùng

"Quy tắc cố định; cách làm thông thường" (đọc じょうほう): 「〜するのが定法だ」.

Ví dụ

  1. まず相手の話を聞くのが交渉の定法だ。

    Lắng nghe đối phương trước là quy tắc thông thường trong đàm phán.

  2. 定法通りに作業を進める。

    Tiến hành công việc theo cách làm thông thường.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép