寛 (かん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khoan dung, hiền hòa.
Nghĩa tiếng Việt
khoan dung, hiền hòadanh từ · tính từ な
Nghĩa tiếng Anh
lenient; gentledanh từ · tính từ なJMdict
tolerant; lenient; generouschữ HánWiktionary
leniency, gentlenessdanh từWiktionary
lenient, gentletính từ いWiktionary
Cách dùng
"Khoan dung" (かん): chủ yếu trong 「寛大」 — rộng lượng; 「寛容」 — khoan dung. Tên người nam: 寛 (ひろし).
Ví dụ
寛大な処置に感謝します。
Xin cảm ơn sự xử lý khoan dung.
他人の失敗に寛容であれ。
Hãy khoan dung với sai lầm của người khác.
Cách đọc khác của 「寛」
寛
ゆた
NhậtHán Việt: KHOAN
Nghĩa tiếng Việt
archaic/formal form of na-adjective(cổ) thư thái
Nghĩa tiếng Anh
archaic/formal form of na-adjectiverelaxedJMdict
Chữ Hán trong từ
寛
KHOANOn: カンKun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やかtolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寛
ゆたか
NhậtHán Việt: KHOAN
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga male given nameWiktionary
Chữ Hán trong từ
寛
KHOANOn: カンKun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やかtolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
寛
ひろし
NhậtHán Việt: KHOAN
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga male given nameWiktionary
Chữ Hán trong từ
寛
KHOANOn: カンKun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やかtolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm