TanroDictionary Sổ từ

寛 かん

KHOAN

Nhật
0

寛 (かん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: khoan dung, hiền hòa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. khoan dung, hiền hòadanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. lenient; gentledanh từ · tính từ なJMdict
  2. tolerant; lenient; generouschữ HánWiktionary
  3. leniency, gentlenessdanh từWiktionary
  4. lenient, gentletính từ いWiktionary

Cách dùng

"Khoan dung" (かん): chủ yếu trong 「寛大」 — rộng lượng; 「寛容」 — khoan dung. Tên người nam: 寛 (ひろし).

Ví dụ

  1. 寛大な処置に感謝します。

    Xin cảm ơn sự xử lý khoan dung.

  2. 他人の失敗に寛容であれ。

    Hãy khoan dung với sai lầm của người khác.

Cách đọc khác của 「寛」

寛

ゆた

Nghĩa tiếng Việt

  1. archaic/formal form of na-adjective (cổ) thư thái

Nghĩa tiếng Anh

  1. archaic/formal form of na-adjective relaxed JMdict

Chữ Hán trong từ

寛
KHOAN On: カン Kun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やか tolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寛

ゆたか

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

寛
KHOAN On: カン Kun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やか tolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寛

ひろし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

寛
KHOAN On: カン Kun: くつろ.ぐ、ひろ.い、ゆる.やか tolerant; leniency; generosity; relax; feel at home; be at ease; broadminded 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗