TanroDictionary Sổ từ

寝 ね

TẨM

Nhật Thông dụng
0

寝 (ね) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: giấc ngủ, việc ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giấc ngủ, việc ngủdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. sleepdanh từJMdict
  2. sleep, sleepingdanh từWiktionary
  3. stem or continuative form of 寝る (neru)động từWiktionary

Cách dùng

"Giấc ngủ" (đọc ね): chủ yếu trong cụm 「寝が足りない」 — ngủ không đủ; 「寝不足」 — thiếu ngủ; 「寝坊」 — ngủ quên; 「昼寝」 — ngủ trưa. Ít đứng riêng; danh từ thông dụng là 睡眠.

Ví dụ

  1. 最近寝不足で、仕事に集中できない。

    Dạo này tôi thiếu ngủ nên không tập trung làm việc được.

  2. 日曜日は昼寝をするのが好きだ。

    Chủ nhật tôi thích ngủ trưa.

Cách đọc khác của 「寝」

寝

い

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sleep, sleeping Wiktionary

Ví dụ

  • そのあたりの垣にも、家の門にも、をる人だにたはやすく見るまじき物を、夜るはやすき寝も寝ず、闇の夜に出て、穴をくじり、かひ間見、まどひあへり。

Chữ Hán trong từ

寝
TẨM On: シン Kun: ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める lie down; sleep; rest; bed; remain unsold 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寝

ぬ

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nidan verb (lower class) with 'nu' ending (archaic) · ngoại động từ (cổ) nằm, đi ngủ

Nghĩa tiếng Anh

  1. Nidan verb (lower class) with 'nu' ending (archaic) · ngoại động từ to lie down; to go to bed; to go to sleep JMdict
  2. động từ to sleep Wiktionary

Chữ Hán trong từ

寝
TẨM On: シン Kun: ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める lie down; sleep; rest; bed; remain unsold 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

寝

しん

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sleep, sleeping Wiktionary
  2. affix inner parlor/parlour, living room Wiktionary

Chữ Hán trong từ

寝
TẨM On: シン Kun: ね.る、ね.かす、い.ぬ、みたまや、や.める lie down; sleep; rest; bed; remain unsold 13 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗