TanroDictionary Sổ từ

忍 にん

NHẪN

Nhật
0

忍 (にん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: (cổ) sự nhẫn nại, kiên nhẫn, tự chủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (cổ) sự nhẫn nại, kiên nhẫn, tự chủdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. endurance; forbearance; patience; self-restraintdanh từJMdict

Cách dùng

"Nhẫn nại" (にん): 「忍の一字」 — chỉ một chữ Nhẫn; 「忍耐」, 「忍者」. Động từ 「忍ぶ」 — chịu đựng, lén lút.

Ví dụ

  1. ここは忍の一字で耐えるしかない。

    Lúc này chỉ có thể nhẫn mà chịu.

  2. 忍耐強く待った。

    Kiên nhẫn chờ đợi.

Cách đọc khác của 「忍」

忍

しのぶ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ dương xỉ chân sóc
  2. danh từ cây dương xỉ Lepisorus thunbergianus
  3. danh từ màu lớp áo trong (xanh nhạt trên lam)
  4. danh từ (viết tắt) kiểu tóc shinobu-wake (thời Edo)
  5. danh từ (viết tắt) áo có hoa văn dương xỉ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ squirrel's foot fern (Davallia mariesii) JMdict
  2. danh từ Lepisorus thunbergianus (species of fern) JMdict
  3. danh từ color of clothing layers under one's overcoat (light green on blue) JMdict
  4. danh từ shinobu-wake (Edo-period women's hairstyle) JMdict
  5. danh từ clothing patterned using squirrel's foot fern JMdict
  6. chữ Hán patience, endurance, stamina. Wiktionary
  7. danh từ squirrel's foot fern, Davallia mariesii Wiktionary
  8. tên riêng a unisex given name Wiktionary
  9. tên riêng a surname Wiktionary

Chữ Hán trong từ

忍
NHẪN On: ニン Kun: しの.ぶ、しの.ばせる endure; bear; put up with; conceal; secrete; spy; sneak 7 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗