TanroDictionary Sổ từ

明 みょう

MINH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. minh (trí tuệ)danh từ
  2. chân ngôndanh từ
  3. sắp tới (vd: ngày 4 tháng 7)tiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. vidya (wisdom)danh từ
  2. mantradanh từ
  3. the coming (July 4, etc.)tiền tố
  4. brightaffix
  5. light, lampaffix
  6. clarifyingaffix
  7. passing to the next in timeaffix
  8. graceful, respectfulaffix

Cách dùng

(みょう) Tiền tố "(ngày/năm) tới": 「明日」 — ngày mai, 「明後日」 — ngày kia, 「明朝」 — sáng mai, 「明年」. Văn trang trọng, thông báo: 「明四日」 — ngày mùng 4 tới.

Ví dụ

  1. 会議は明後日に延期された。

    Cuộc họp đã bị hoãn sang ngày kia.

  2. 明朝九時に出発します。

    Chín giờ sáng mai sẽ xuất phát.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「明」

明

めい

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự sáng
  2. danh từ sự sáng suốt, con mắt tinh tường
  3. danh từ thị lực
  4. tiền tố (viết tắt) năm thứ n niên hiệu Meiji (1868-1912)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ brightness
  2. danh từ discernment; insight; an eye (for)
  3. danh từ eyesight; vision
  4. tiền tố nth year in the Meiji era (1868.9.8-1912.7.30)
  5. affix bright, brightening
  6. affix clarifying, understanding
  7. affix brighten, enlighten
  8. affix open to the world

Cách dùng

(めい) "Sự sáng suốt, con mắt tinh tường": thành ngữ 「先見の明」 — tầm nhìn xa trông rộng; 「自明」 — hiển nhiên. Còn viết tắt niên hiệu Meiji (明30 = năm Minh Trị 30).

Từ gần nghĩa: 洞察力

Ví dụ

  • 彼には先見の明があった。Ông ấy có tầm nhìn xa trông rộng.
  • その会社の成功は社長の先見の明による。Thành công của công ty là nhờ tầm nhìn xa của giám đốc.

Chữ Hán trong từ

明
MINH On: メイ、ミョウ、ミン Kun: あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす bright; light 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

明

みん

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nhà Minh (1368-1644)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Ming dynasty (of China; 1368-1644)
  2. tên riêng the Ming dynasty (1368–1644)

Chữ Hán trong từ

明
MINH On: メイ、ミョウ、ミン Kun: あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす bright; light 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

明

さや

Nghĩa tiếng Việt

  1. trạng từ (cổ) rõ ràng, sáng sủa
  2. trạng từ (cổ) trong sạch, thuần khiết

Nghĩa tiếng Anh

  1. trạng từ clearly; brightly
  2. trạng từ cleanly; purely

Chữ Hán trong từ

明
MINH On: メイ、ミョウ、ミン Kun: あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす bright; light 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

明

あきら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

明
MINH On: メイ、ミョウ、ミン Kun: あ.かり、あか.るい、あか.るむ、あか.らむ、あき.らか、あ.ける、-あ.け、あ.く、あ.くる、あ.かす bright; light 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗