TanroDictionary Sổ từ

暗 あん

ÁM

Nhật
0

暗 (あん) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: bóng tối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. bóng tốidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. darknessdanh từJMdict
  2. darkaffixWiktionary
  3. blackishaffixWiktionary
  4. foolishaffixWiktionary
  5. secret, covertaffixWiktionary
  6. to memorize, to recite from memoryaffixWiktionary

Cách dùng

"Bóng tối" (あん): 「暗に」 — ngầm ý; 「明暗」 — sáng tối, thành bại; 「暗号」, 「暗記」. 「明暗を分ける」 — quyết định thành bại.

Ví dụ

  1. 彼は暗に反対した。

    Anh ấy ngầm phản đối.

  2. 一瞬の判断が明暗を分けた。

    Phán đoán trong tích tắc quyết định thành bại.

Cách đọc khác của 「暗」

暗

くれ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ darkness Wiktionary
  2. danh từ a dark place Wiktionary
  3. danh từ public disorder, strife, confusion Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暗
ÁM On: アン Kun: くら.い、くら.む、くれ.る darkness; disappear; shade; informal; grow dark; be blinded 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

暗

くら

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix darkness, the dark (generally referring to emotional contexts as opposed to visual) Wiktionary

Chữ Hán trong từ

暗
ÁM On: アン Kun: くら.い、くら.む、くれ.る darkness; disappear; shade; informal; grow dark; be blinded 13 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗