暗
Chữ Hán 暗 ÁM
- Âm On
- アン
- Âm Kun
- くら.い、くら.む、くれ.る
- Nghĩa (Anh)
- darkness; disappear; shade; informal; grow dark; be blinded
- Số nét
- 13
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 暗 21 từ
- 明暗めいあんsáng tối
- 暗いくらいtối, tối tăm, âm u
- 暗殺あんさつvụ ám sát
- 暗示あんじsự gợi ý, ám chỉ, ẩn ý
- 暗記あんきsự học thuộc lòng
- 暗闇くらやみbóng tối, chỗ tối
- 暗黙あんもくngầm, không nói ra
- 真っ暗まっくらtối đen
- 薄暗いうすぐらいmờ tối, u ám
- 暗にあんにngầm, gián tiếp, bóng gió
- 暗号あんごうmật mã, mật khẩu, ám hiệu
- 暗礁あんしょうđá ngầm, bãi đá ngầm
- 暗雲あんうんmây đen
- 暗黒あんこくbóng tối, tăm tối
- 暗夜あんやđêm tối
- 暗算あんざんtính nhẩm
- 暗躍あんやくhoạt động ngầm, giật dây sau hậu trường
- 暗転あんてんtắt đèn chuyển cảnh
- 暗闘あんとうcuộc đấu ngầm
- 暗証番号あんしょうばんごうmã PIN, mật mã
- 疑心暗鬼ぎしんあんきcó tật giật mình, đã nghi thì cái gì cũng đáng ngờ