TanroDictionary Sổ từ

柔 やわ

NHU

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. mềm, yếu, dễ vỡ, kém chắc chắntính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. soft; weak; fragile; poorly built; insubstantialtính từ な

Cách dùng

"Mềm yếu, kém chắc" (やわ): khẩu ngữ: 「やわな体」 — cơ thể yếu ớt; 「やわな作り」 — làm ẩu, không chắc. Thường viết かな.

Ví dụ

  1. そんなやわな箱では荷物が入らない。

    Cái hộp ọp ẹp như thế không đựng nổi đồ.

  2. 俺はそんなにやわじゃない。

    Tôi không yếu đuối thế đâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「柔」

柔

じゅう

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ sự mềm mại, dịu dàng, yếu ớt

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ softness; gentleness; weakness
  2. affix gentle, soft, supple
  3. affix calm, gentle, mild, peaceful
  4. affix calm, relieve, soften
  5. affix martial art involving gentleness, such as jujitsu or judo
  6. danh từ gentleness, softness, suppleness; also, such an object

Cách dùng

"Mềm dẻo" (じゅう): chủ yếu trong câu 「柔よく剛を制す」 — nhu thắng cương; và 柔道, 柔軟.

Từ gần nghĩa: 柔軟

Từ trái nghĩa: 剛

Ví dụ

  • 柔よく剛を制すという言葉がある。Có câu "nhu thắng cương".
  • 柔道は柔の精神を大切にする。Judo coi trọng tinh thần nhu.

Chữ Hán trong từ

柔
NHU On: ジュウ、ニュウ Kun: やわ.らか、やわ.らかい、やわ、やわ.ら tender; weakness; gentleness; softness 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

柔

にゅう

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix gentle, supple, weak
  2. affix kindhearted

Chữ Hán trong từ

柔
NHU On: ジュウ、ニュウ Kun: やわ.らか、やわ.らかい、やわ、やわ.ら tender; weakness; gentleness; softness 9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗