TanroDictionary Sổ từ

柵 さく

SÁCH

Nhật Thông dụng
0

柵 (さく) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: hàng rào, rào chắn, lan can; (cổ) đồn luỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hàng rào, rào chắn, lan candanh từ
  2. (cổ) đồn luỹdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fence; paling; railingdanh từJMdict
  2. fortressdanh từJMdict
  3. fence, stockadechữ HánWiktionary
  4. fortchữ HánWiktionary
  5. weirchữ HánWiktionary
  6. a fencedanh từWiktionary
  7. a wooden fortdanh từWiktionary
  8. a weirdanh từWiktionary
  9. a surnametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Hàng rào, rào chắn" (さく): 「柵を設ける」 — dựng rào; 「柵を越える」 — vượt rào; 「木の柵」 — rào gỗ. Chú ý: しがらみ (ràng buộc) cũng viết 柵 nhưng thường dùng kana. Phân biệt 塀 (tường rào kín) và フェンス.

Ví dụ

  1. 牧場は木の柵で囲まれている。

    Trang trại được bao quanh bằng hàng rào gỗ.

  2. 危険ですので柵の中に入らないでください。

    Nguy hiểm, xin đừng vào bên trong rào chắn.

Cách đọc khác của 「柵」

柵

しがらみ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đập chắn nước
  2. danh từ ràng buộc, xiềng xích, gánh nặng nghĩa vụ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ weir JMdict
  2. danh từ bonds; fetters; ties of obligation JMdict
  3. danh từ a weir Wiktionary
  4. danh từ an obstacle Wiktionary
  5. tên riêng a surname Wiktionary

Cách dùng

Đọc しがらみ: "ràng buộc, mối quan hệ trói buộc" khó dứt bỏ: 「人間関係のしがらみ」, 「しがらみを断つ」. Nghĩa gốc là cọc chắn nước. (Đọc さく thì là hàng rào.)

Từ gần nghĩa: 束縛絆

Từ trái nghĩa: 自由

Ví dụ

  • 田舎のしがらみから逃れて都会に出た。Tôi lên thành phố để thoát khỏi những ràng buộc ở quê.
  • 会社のしがらみで断れなかった。Vì ràng buộc trong công ty nên tôi không thể từ chối.
  • 明日香川しがらみ渡し塞かませば流るる水ものどにかあらましAsuka River―if one were to fence the stream, blocking it with weirs, surely the rushing water would lie calm within its banks.
  • 山川に風のかけたるしがらみは流れもあへぬ紅葉なりけりthe autumn leaves are unable to resist the current flowing past the weir built by the wind in the deep mountain river.

Chữ Hán trong từ

柵
SÁCH On: サク、サン Kun: しがら.む、しがらみ、とりで、やらい stockade; fence; weir; entwine around 9 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

柵

くえ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a fence Wiktionary
  2. danh từ the exit and entrance of a port Wiktionary

Ví dụ

  • くへ越しに麦食む小馬のはつはつに相見し子らしあやに愛しもLike a horse going over a fence and eating wheat, I barely see her; how lovely she is.

Chữ Hán trong từ

柵
SÁCH On: サク、サン Kun: しがら.む、しがらみ、とりで、やらい stockade; fence; weir; entwine around 9 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

柵

き

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fortress (surrounded by a wall, moat, etc.) JMdict
  2. danh từ a fortress Wiktionary

Chữ Hán trong từ

柵
SÁCH On: サク、サン Kun: しがら.む、しがらみ、とりで、やらい stockade; fence; weir; entwine around 9 nét · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗