柵
しがらみNghĩa tiếng Việt
- danh từ đập chắn nước
- danh từ ràng buộc, xiềng xích, gánh nặng nghĩa vụ
Nghĩa tiếng Anh
- danh từ weir JMdict
- danh từ bonds; fetters; ties of obligation JMdict
- danh từ a weir Wiktionary
- danh từ an obstacle Wiktionary
- tên riêng a surname Wiktionary
Cách dùng
Đọc しがらみ: "ràng buộc, mối quan hệ trói buộc" khó dứt bỏ: 「人間関係のしがらみ」, 「しがらみを断つ」. Nghĩa gốc là cọc chắn nước. (Đọc さく thì là hàng rào.)
Từ trái nghĩa: 自由
Ví dụ
- 田舎のしがらみから逃れて都会に出た。Tôi lên thành phố để thoát khỏi những ràng buộc ở quê.
- 会社のしがらみで断れなかった。Vì ràng buộc trong công ty nên tôi không thể từ chối.
- 明日香川しがらみ渡し塞かませば流るる水ものどにかあらましAsuka River―if one were to fence the stream, blocking it with weirs, surely the rushing water would lie calm within its banks.
- 山川に風のかけたるしがらみは流れもあへぬ紅葉なりけりthe autumn leaves are unable to resist the current flowing past the weir built by the wind in the deep mountain river.
Chữ Hán trong từ
柵
SÁCH
On: サク、サン
Kun: しがら.む、しがらみ、とりで、やらい
stockade; fence; weir; entwine around
9 nét · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗