TanroDictionary Sổ từ

機 き

CƠ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. thời cơ, cơ hộidanh từ
  2. máy mócdanh từ · hậu tố
  3. máy baydanh từ · hậu tố
  4. chiếc (đếm máy bay)trợ số từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. chance; opportunitydanh từ
  2. machinedanh từ · hậu tố
  3. aircraftdanh từ · hậu tố
  4. counter for aircrafttrợ số từ
  5. counter for (remaining) livestrợ số từ
  6. loomchữ Hán
  7. a machine, a device; a contraptiondanh từ
  8. a loomdanh từ

Cách dùng

"Thời cơ": 「機を逃す」 — lỡ thời cơ; 「機が熟す」 — thời cơ chín muồi. Làm hậu tố "máy": 「洗濯機」 — máy giặt; và đếm máy bay: 「二機」 — hai chiếc. Nghĩa thời cơ thuộc văn viết; nói thường dùng チャンス.

Ví dụ

  1. この機を逃すと、次はいつになるか分からない。

    Bỏ lỡ cơ hội này thì không biết đến bao giờ mới có lại.

  2. 空港に三機の飛行機が着陸した。

    Ba chiếc máy bay đã hạ cánh xuống sân bay.

  3. 戦闘機

    a fighter aircraft

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「機」

機

はた

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ khung cửi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ loom
  2. danh từ a loom
  3. danh từ woven cloth

Chữ Hán trong từ

機
KY, CƠ On: キ Kun: はた loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

機

こぶち

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a trap or snare that works by beheading the bird or beast caught in it

Chữ Hán trong từ

機
KY, CƠ On: キ Kun: はた loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

機

わかつり

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ manipulation (as in a device)
  2. danh từ manipulation (as in a person): deception, taking someone in
  3. danh từ getting on someone's right side; humoring someone; an effort to please someone

Chữ Hán trong từ

機
KY, CƠ On: キ Kun: はた loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion 16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗