Nghĩa tiếng Việt
thời cơ, cơ hội danh từ
máy móc danh từ · hậu tố
máy bay danh từ · hậu tố
chiếc (đếm máy bay) trợ số từ
Nghĩa tiếng Anh
chance; opportunity danh từ
machine danh từ · hậu tố
aircraft danh từ · hậu tố
counter for aircraft trợ số từ
counter for (remaining) lives trợ số từ
loom chữ Hán
a machine, a device; a contraption danh từ
a loom danh từ
Cách dùng
"Thời cơ": 「機を逃す」 — lỡ thời cơ; 「機が熟す」 — thời cơ chín muồi. Làm hậu tố "máy": 「洗濯機」 — máy giặt; và đếm máy bay: 「二機」 — hai chiếc. Nghĩa thời cơ thuộc văn viết; nói thường dùng チャンス.
Ví dụ
この機を逃すと、次はいつになるか分からない。
Bỏ lỡ cơ hội này thì không biết đến bao giờ mới có lại.
空港に三機の飛行機が着陸した。
Ba chiếc máy bay đã hạ cánh xuống sân bay.
戦闘機
a fighter aircraft
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「機 」
機
はた
Nhật
Ít dùng Hán Việt: CƠ
Nghĩa tiếng Việt
danh từ khung cửi
Nghĩa tiếng Anh
danh từ loom
danh từ a loom
danh từ woven cloth
Chữ Hán trong từ
機
KY, CƠ
On: キ
Kun: はた
loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion
16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
danh từ a trap or snare that works by beheading the bird or beast caught in it
Chữ Hán trong từ
機
KY, CƠ
On: キ
Kun: はた
loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion
16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
danh từ manipulation (as in a device)
danh từ manipulation (as in a person): deception, taking someone in
danh từ getting on someone's right side; humoring someone; an effort to please someone
Chữ Hán trong từ
機
KY, CƠ
On: キ
Kun: はた
loom; mechanism; machine; airplane; opportunity; potency; efficacy; occasion
16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗