TanroDictionary Sổ từ

波 なみ

BA

Nhật Thông dụng
0

波 (なみ) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: sóng, làn sóng, gợn sóng; lúc lên lúc xuống, thăng trầm; dòng chảy dâng trào; chuỗi biến đổi liên tiếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. sóng, làn sóng, gợn sóngdanh từ
  2. lúc lên lúc xuống, thăng trầmdanh từ
  3. dòng chảy dâng trào; chuỗi biến đổi liên tiếpdanh từ
  4. xu hướng, làn sóng (mới)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. wave; billow; ripple; breaker; swelldanh từJMdict
  2. ups and downsdanh từJMdict
  3. (something) advancing step by step; (something) surging forward inopposably; succession of changesdanh từJMdict
  4. tendency; (new) wavedanh từJMdict
  5. a wavedanh từWiktionary
  6. a female given nametên riêngWiktionary

Cách dùng

"Sóng" (nước) và nghĩa bóng "làn sóng, thăng trầm": 「波が高い」 — sóng lớn; 「波に乗る」 — nắm bắt thời cơ, theo kịp xu thế; 「人の波」 — dòng người; 「成績に波がある」 — thành tích lúc lên lúc xuống. 「津波」 là sóng thần.

Ví dụ

  1. 今日は波が高いので泳がないでください。

    Hôm nay sóng lớn nên đừng bơi.

  2. 彼は時代の波に乗って成功した。

    Anh ấy đã thành công nhờ nắm bắt làn sóng thời đại.

  3. そのサーファーは一番大きな波に乗った。

    That surfer rode the biggest wave.

Cách đọc khác của 「波」

波

は

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ đơn vị đếm đợt (sóng, lần lặp lại)

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for waves (of a repeated occurrence) JMdict
  2. affix wave Wiktionary

Cách dùng

Đơn vị đếm đợt (は): 「第二波」 — làn sóng thứ hai (dịch bệnh); 「第一波」; 「寒波」 — đợt lạnh.

Từ gần nghĩa: 回

Ví dụ

  • 感染の第二波が来た。Làn sóng lây nhiễm thứ hai đã đến.
  • 今週は寒波が来るそうだ。Nghe nói tuần này có đợt lạnh.

Chữ Hán trong từ

波
BA On: ハ Kun: なみ waves; billows; Poland 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

波

ぽ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) Ba Lan

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ Poland JMdict
  2. tên riêng short for ポーランド (Pōrando): Poland Wiktionary

Chữ Hán trong từ

波
BA On: ハ Kun: なみ waves; billows; Poland 8 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗