TanroDictionary Sổ từ

理 り

LÝ

Nhật Thông dụng
0

理 (り) là một từ tiếng Nhật, có nghĩa: lý lẽ, đạo lý, logic; nguyên lý chung; Lý (trong Tống Nho: nguyên lý của vũ trụ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. lý lẽ, đạo lý, logicdanh từ
  2. nguyên lý chungdanh từ
  3. Lý (trong Tống Nho: nguyên lý của vũ trụ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. reason; principle; logicdanh từJMdict
  2. general principle (as opposed to individual concrete phenomenon)danh từJMdict
  3. the underlying principles of the cosmos (in neo-Confucianism)danh từJMdict
  4. reason; logic (ことわり)chữ HánWiktionary
  5. pattern (すじ)chữ HánWiktionary
  6. to put in order; arrange (おさめる)chữ HánWiktionary
  7. natural scienceschữ HánWiktionary
  8. reason, logicdanh từWiktionary

Cách dùng

"Lý lẽ, đạo lý": 「理にかなう」 — hợp lý; 「理を説く」 — giảng giải đạo lý; 「自然の理」 — quy luật tự nhiên; 「理屈」 — lý sự. Đọc り. Văn viết; khẩu ngữ dùng 道理, 理由.

Ví dụ

  1. 彼の意見は理にかなっている。

    Ý kiến của anh ấy rất hợp lý.

  2. 生まれたものが死ぬのは自然の理だ。

    Có sinh ắt có tử là quy luật tự nhiên.

Cách đọc khác của 「理」

理

ことわり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ lý lẽ, đạo lý, lẽ tự nhiên

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ reason; logic; sense; natural way of things JMdict

Cách dùng

"Lẽ, đạo lý" (り): 「理にかなう」 — hợp lý; 「理を説く」 — giảng đạo lý; 「〜も理の当然」 — là lẽ đương nhiên.

Từ gần nghĩa: 道理筋

Từ trái nghĩa: 非無理

Ví dụ

  • 彼の説明は理にかなっている。Lời giải thích của anh ấy hợp lý.
  • 怒るのも理の当然だ。Nổi giận là lẽ đương nhiên.

Chữ Hán trong từ

理
LÝ On: リ Kun: ことわり logic; arrangement; reason; justice; truth 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

理

おさむ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name Wiktionary

Chữ Hán trong từ

理
LÝ On: リ Kun: ことわり logic; arrangement; reason; justice; truth 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗