TanroDictionary Sổ từ

病欠 びょうけつ

BỆNH KHIẾM

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. vắng mặt vì ốmdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. absence due to illness; sick leavedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Nghỉ (vắng mặt) vì ốm": 「病欠する」 — nghỉ ốm; 「病欠の連絡」 — báo nghỉ ốm. Dùng cho học sinh, nhân viên.

Ví dụ

  1. 風邪で三日間病欠した。

    Tôi nghỉ ốm ba ngày vì cảm.

  2. 病欠の連絡は朝八時までにしてください。

    Hãy báo nghỉ ốm trước 8 giờ sáng.

  3. 有給病欠

    paid sick leave

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「病欠」

病欠

びょうけつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to be absent due to illness

Chữ Hán trong từ

病
BỆNH On: ビョウ、ヘイ Kun: や.む、-や.み、やまい ill; sick 10 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
欠
KHIẾM On: ケツ、ケン Kun: か.ける、か.く lack; gap; fail; yawning radical (no. 76) 4 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗